Converter

Chuyển Đổi Đơn Vị Trực Tuyến Miễn Phí — Độ Dài, Khối Lượng, Nhiệt Độ

Công cụ chuyển đổi đơn vị trực tuyến miễn phí cho độ dài, khối lượng, thể tích, nhiệt độ, diện tích và tốc độ. Chuyển đổi metric ↔ imperial trong trình duyệt.

5 phút đọc

Chuyển đổi đơn vị độ dài khối lượng nhiệt độ thể tích

Nấu món Mỹ trong bếp dùng hệ mét, đi du lịch giữa các nước, hay giải bài vật lý — sớm muộn bạn cũng cần một công cụ chuyển đổi đơn vị nhanh và đáng tin. Unit Converter của chúng tôi xử lý độ dài, khối lượng, thể tích, nhiệt độ, diện tích và tốc độ trong một màn hình.

Các nhóm và đơn vị hỗ trợ

Nhóm Đơn vị
Độ dài mm, cm, m, km, in, ft, yd, mi, hải lý
Khối lượng mg, g, kg, t, oz, lb, stone
Thể tích ml, l, m³, tsp, tbsp, fl oz, cup, pint, qt, gallon (US/UK)
Nhiệt độ °C, °F, K
Diện tích m², km², ha, acre, ft², yd², mi²
Tốc độ m/s, km/h, mph, knot
Thời gian ms, s, phút, giờ, ngày, tuần
Dữ liệu bit, byte, KB, MB, GB, TB

Kết quả cập nhật khi bạn gõ, theo cả hai chiều.

Chuyển đổi hằng ngày phổ biến

Nấu ăn

  • 1 cup Mỹ = 240 ml
  • 1 cup Anh = 250 ml
  • 1 muỗng canh = 15 ml
  • 1 muỗng cà phê = 5 ml
  • 1 oz = 28,35 g (khối lượng) — khác 1 fl oz (thể tích)

Cơ thể và sức khỏe

  • 1 ft = 30,48 cm
  • 6 ft ≈ 183 cm
  • 1 lb = 0,4536 kg
  • 150 lb ≈ 68 kg

Lái xe và du lịch

  • 60 mph ≈ 97 km/h
  • 100 km/h ≈ 62 mph
  • 1 dặm ≈ 1,609 km
  • 1 gallon (Mỹ) ≈ 3,785 l

Mẹo nhiệt độ

  • 0°C = 32°F (nước đóng băng)
  • 100°C = 212°F (nước sôi)
  • 20°C ≈ 68°F (nhiệt độ phòng)
  • Công thức nhanh: °F = °C × 1,8 + 32

Fluid ounce và ounce khối lượng

Nguồn cơn nhiều thảm họa nấu ăn. Fluid ounce (fl oz) đo thể tích; ounce (oz) đo khối lượng. Không thể đổi qua lại:

  • 1 fl oz nước nặng ≈ 1 oz (nước là trường hợp đặc biệt)
  • 1 fl oz mật ong nặng ≈ 1,5 oz
  • 1 fl oz bột nặng ≈ 0,55 oz

Luôn kiểm tra công thức xem là khối lượng hay thể tích — quan trọng nhất khi làm bánh.

US, imperial và metric

Ba hệ tồn tại song song:

  • Metric — phần lớn thế giới, khoa học, y học
  • US customary — Hoa Kỳ; gallon, pint, cup nhỏ hơn của Anh
  • Imperial / UK — vận chuyển Anh, mức tiêu hao nhiên liệu; pint và gallon lớn hơn của Mỹ

Gallon Mỹ là 3,785 l. Gallon Anh là 4,546 l. Pint Mỹ là 473 ml; pint Anh là 568 ml. Chọn đúng vùng trong công cụ hoặc bạn sẽ lệch 20%.

Cách dùng công cụ chuyển đổi đơn vị

  1. Mở Unit Converter
  2. Chọn nhóm (độ dài, khối lượng…)
  3. Chọn đơn vị nguồn và đích
  4. Gõ giá trị — kết quả hiện ngay
  5. Đảo chiều bằng một cú nhấp

Chuyển đổi diễn ra trong trình duyệt. Không có gì bị tải lên.

Độ chính xác và làm tròn

Mặc định hiển thị tới 6 chữ số có nghĩa, đủ cho dùng thường mà không lộn xộn số thập phân. Cho công việc khoa học hoặc kỹ thuật, sao chép giá trị chưa làm tròn hoặc dùng thanh trượt để thêm chữ số.

Với nấu ăn, làm tròn về số nguyên hoặc nửa đơn vị — đo 28,349 g bơ là vô lý khi 28 g là đủ.

Bảng chuyển đổi nhanh cho người du lịch

Bạn thấy Nghĩa là (xấp xỉ)
30°C 86°F (ngày nóng)
10°C 50°F (cần áo khoác)
-5°C 23°F (áo mùa đông)
Giới hạn 100 km/h 62 mph
50 km tới thành phố sau 31 mi
1 l xăng 0,26 gallon Mỹ

Vì sao dùng công cụ chuyên thay vì Google

Google chuyển đổi đơn nhanh tại chỗ, nhưng Unit Converter nhanh hơn khi:

  • Bạn chuyển nhiều giá trị trong một phiên
  • Muốn cả hai chiều cạnh nhau
  • Đang offline (chạy như PWA sau lần tải đầu)
  • Cần kiểm soát chính xác chữ số có nghĩa
  • Muốn tránh theo dõi của Google

Tóm tắt

Công cụ chuyển đổi đơn vị là loại bạn không nghĩ tới cho đến khi cần năm lần liên tiếp. Lưu Unit Converter cho nấu ăn, du lịch, thể hình, DIY — kết hợp với Currency Converter thì gần như bao quát mọi câu hỏi "X bằng bao nhiêu Y".